Tất cả công thức chế tạo trong Grow a Garden
Hệ thống chế tạo vĩnh viễn đã cập bến trong Grow a Garden với hàng loạt công thức mới cho thiết bị, hạt giống và nhiều loại thú cưng.
Chef Bear đáng mến của chúng ta đã được thăng chức và trở nên giàu có, hiện đang tận hưởng kỳ nghỉ hè thảnh thơi. Điều này đồng nghĩa với việc người chơi sẽ tiếp quản vai trò chế tạo, khi hệ thống bàn chế tạo chính thức xuất hiện như một tính năng vĩnh viễn trong Grow a Garden cùng với bản cập nhật mùa hè mới! Bạn chỉ cần đến một trong hai bàn đặt bên cạnh cửa hàng mỹ phẩm để bắt đầu chế tạo các thiết bị mới, hạt giống độc đáo, thậm chí cả thú cưng quý hiếm.
Tuy nhiên, trước khi bắt tay vào thực hiện, bạn cần nắm rõ những vật phẩm có thể chế tạo và nguyên liệu cần thiết cho mỗi công thức. Đừng lo lắng, Minh Tuấn Mobile sẽ hướng dẫn bạn chi tiết. Bài viết này liệt kê đầy đủ tất cả công thức chế tạo trong Grow a Garden, cùng với danh sách nguyên liệu cụ thể cho từng vật phẩm mới.
Tất cả công thức chế tạo thiết bị trong Grow a Garden
Lưu ý: Cập nhật mới nhất của bản Cooking Event ngày 02/08/2025
Trạm chế tạo thiết bị trong Grow a Garden cho phép bạn tạo ra nhiều vật phẩm mạnh mẽ nhất trong trò chơi, bao gồm các loại máy tưới cao cấp, thú cưng độc đáo và bình xịt đột biến đặc biệt. Đặc biệt, bạn còn có thể chế tạo Anti Bee Egg! Bạn cũng nên học cách sản xuất mật ong hiệu quả, vì đây là một trong những nguyên liệu thiết yếu cho nhiều công thức. Dưới đây là danh sách đầy đủ các công thức chế tạo thiết bị mà bạn có thể thực hiện tại trạm này:
| Hình ảnh | Vật phẩm | Nguyên liệu | Giá Sheckles | Giá Robux | Thời gian chế tạo | Công dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|
![]() | Lightning rod | 1x Basic Sprinkler, 1x Advanced Sprinkler, 1x Godly Sprinkler | 500,000 Sheckles | 229 Robux | 45 phút | Chuyển hướng sét ba lần trước khi bị phá hủy. |
![]() | Tanning mirror | 1x Basic Sprinkler, 1x Advanced Sprinkler, 1x Godly Sprinkler | 500,000 Sheckles | 219 Robux | 45 phút | Chuyển hướng tia nắng mặt trời tới các cây ngẫu nhiên. |
![]() | Reclaimer | 1x Common Egg, 1x Harvest Tool | 500,000 Sheckles | 229 Robux | 45 phút | Thu hồi cây trồng, biến chúng thành hạt giống. |
![]() | Spice spritzer sprinkler | 1x Pepper, 1x Ember Lily, 1x Cacao, 1x Master Sprinkler | – | 229 Robux | 1 giờ | Tăng mạnh tỉ lệ biến thể cho cây loại Spicy. Tồn tại 2,5 phút. |
![]() | Sweet soaker sprinkler | 3x Watermelon, 1x Master Sprinkler | – | 229 Robux | 1 giờ | Tăng thưởng kích thước cho cây loại Sweet. Tồn tại 5 phút. |
![]() | Stalk sprout sprinkler | 1x Bamboo, 1x Beanstalk, 1x Mushroom, 1x Advanced Sprinkler | – | 229 Robux | 1 giờ | Tăng mạnh tốc độ phát triển và tưới cây loại Stalky. Tồn tại 2 phút. |
![]() | Tropical mist sprinkler | 1x Coconut, 1x Dragon Fruit, 1x Mango, 1x Godly Sprinkler | – | 229 Robux | 1 giờ | Tăng tốc độ phát triển và thưởng kích thước cho cây loại Tropical. Tồn tại 4 phút. |
![]() | Berry blusher sprinkler | 1x Grape, 1x Blueberry, 1x Strawberry, 1x Godly Sprinkler | – | 229 Robux | 1 giờ | Tăng mạnh thưởng kích thước cho cây loại Berry. Tồn tại 1,5 phút. |
![]() | Anti bee egg | 1x Bee Egg, 25x Honey | – | 149 Robux | 2 giờ | Nở ra một thú cưng Anti Bee. |
![]() | Flower froster sprinkler | 1x Orange Tulip, 1x Daffodil, 1x Advanced Sprinkler, 1x Basic Sprinkler | – | 199 Robux | 1 giờ | Đóng băng cây loại Flower. Tồn tại 2,5 phút. |
![]() | Pack bee | 1x Anti Bee Egg, 1x Sunflower, 1x Purple Dahlia, 250x Honey | – | 799 Robux | 4 giờ | Tăng kích thước balo thêm 25 khi triển khai trong vườn. |
![]() | Mutation spray choc | 1x Cleaning Spray, 1x Cacao, 20x Honey | – | 179 Robux | 12 phút | Tạo đột biến Choc cho trái cây. |
![]() | Mutation spray chilled | 1x Cleaning Spray, 1x Godly Sprinkler, 500,000 Sheckles | 500,000 Sheckles | 189 Robux | 5 phút | Tạo đột biến Chilled cho trái cây. |
![]() | Mutation spray shocked | 1x Cleaning Spray, 1x Lightning Rod, 250x Honey | – | 199 Robux | 30 phút | Tạo đột biến Shocked cho trái cây. |
![]() | Small toy | 1x Common Egg, 1x Coconut Seed, 1x Coconut, 1M Sheckles | 1 triệu Sheckles | 139 Robux | 10 phút | Tăng nhẹ khả năng bị động của thú cưng. |
![]() | Small treat | 1x Common Egg, 1x Dragon Fruit, 1x Blueberry, 1M Sheckles | 1 triệu Sheckles | 169 Robux | 10 phút | Tăng nhẹ kinh nghiệm theo thời gian cho thú cưng. |
Chọn mua iPad Mini 7 giá tốt để chơi game Roblox ngay tại Minh Tuấn Mobile
-4% iPad mini 7 2024 Wifi 512GB - Chính hãng VN

Sale Giờ Vàng (11.8 - 19.8)
23,990,000đ24,890,000đ
Hoặc trả trước4,800,000đ
Tất cả công thức chế tạo hạt giống trong Grow a Garden
Thiết bị mới sẽ trở nên vô nghĩa nếu bạn không có những loài cây nổi bật để kết hợp cùng? Đó là lúc trạm chế tạo hạt giống phát huy tác dụng. Dưới đây là tất cả hạt giống bạn có thể chế tạo tại trạm chế tạo hạt giống trong Grow a Garden.
| Hình ảnh | Tên hạt giống | Nguyên liệu | Giá Robux | Giá Sheckles | Thời gian chế tạo |
|---|---|---|---|---|---|
![]() | Twisted Tangle | 1x Cactus Seed, 1x Bamboo Seed, 1x Cactus, 1x Mango | 199 Robux | 50k Sheckles | 15 phút |
![]() | Veinpetal | 1x Orange Tulip Seed, 1x Daffodil, 1x Beanstalk, 1x Burning Bud | 209 Robux | 650k Sheckles | 20 phút |
![]() | Horsetail | 1x Stonebite Seed, 1x Bamboo, 1x Corn | 199 Robux | 15k Sheckles | 15 phút |
![]() | Lingonberry | 3x Blueberry Seed, 1x Horsetail | 209 Robux | 450k Sheckles | 15 phút |
![]() | Amber Spine | 1x Cactus Seed, 1x Pumpkin, 1x Horsetail | 625 Robux | 450k Sheckles | 30 phút |
![]() | Grand Volcania | 2x Ember Lily, 1x Dinosaur Egg, 1x Ancient Seed Pack | 819 Robux | – | 45 phút |
Vậy là bạn đã có danh sách đầy đủ các công thức chế tạo hạt giống trong Grow a Garden. Bạn đang lên kế hoạch chế tạo trang bị hoặc hạt giống nào trước tiên? Đừng ngần ngại chia sẻ chiến lược và mẹo hay của bạn với cộng đồng trong phần bình luận bên dưới nhé!
Xem thêm
- TOP game mobile hay nhất hiện nay năm 2026 trên Android và iPhone
- Grow A Garden Calculator: Cách tính giá trị cây trồng
- Tất cả các loại cây trồng trong Grow a Garden
- Grow a Garden – Cách mở khóa Cooking Kit và nấu món ăn
- Cách để sở hữu Golden Goose trong Grow a Garden
- Grow a Garden: Garden guide là gì? Cách để sử dụng
- Tất cả thú cưng Sprout Egg trong Grow a Garden
- Grow a Garden: Hướng dẫn sự kiện Beanstalk
- Toàn bộ thành tựu và phần thưởng trong Grow a Garden
- Cách nhận đột biến Eclipse trong Grow a Garden




.webp)
















































































Mời bạn cùng thảo luận