LMHT 25.07: Ngày ra mắt và cập nhật tướng mới nhất
LMHT 25.07 sắp sửa ra mắt với người chơi, trong đó mang đến những cập nhật tướng quan trọng, nhất là với ai yêu thích Yorick.
Sự kiện First Stand kết thúc cũng là lúc LMHT tung ra bản cập nhật 25.07 mới. Bản cập nhật lần này hứa hẹn mang đến những sự kiện thú vị về ngày Cá Tháng Tư, cùng với nhiều skin và thay đổi mới về tướng.

Với những ai là fan của Yorick, hay cả Naafiri, Darius, Lulu, Gwen... bản cập nhật LMHT 25.07 mang đến nhiều thay đổi đáng kể, không thể không nắm rõ. Cùng Minh Tuấn Mobile tìm hiểu về LMHT 25.07 để xem những tướng nào sẽ được điều chỉnh.
LMHT 25.07: Ngày ra mắt bản cập nhật
Lịch trình cập nhật chính thức cho LMHT 25.07 đã được xác nhận, và đó là Thứ Tư, ngày 2/4/2025.
LMHT 25.07: Cập nhật tướng và hệ thống
Với LMHT 25.07, người chơi có thể mong đợi một số thay đổi lớn trong meta, đặc biệt là về lựa chọn tướng. Các tướng AD cho thấy hiệu quả đáng kể khi đi rừng, trong khi dàn tướng có khả năng thống trị giai đoạn giữa trận đấu có lẽ sẽ trở thành lựa chọn lý tưởng hiện tại.

Cùng xem qua cập nhật tướng trong LMHT 25.07 tới:
| Tướng | Cập nhật |
| Brand | Giới hạn sát thương nội tại đối với quái (ngoài rank Epic): 30 -> 40 Giới hạn sát thương nổ nội tại đối với quái: 250 – 475 -> 270 – 525 |
| Darius | Giáp cơ bản: 39 -> 37 Thời gian hồi chiêu E: 24 – 14 giây -> 26 – 16 giây |
| Gwen | Sát thương cơ bản của nhát cuối Q: 70 – 170 -> 60 – 160 Kháng cơ bản của W: 25 -> 22 Tỷ lệ AP của W: 5% -> 7% |
| Ivern | Thời gian trói của Q: 1.2 – 2 giây -> 1.6 – 2 giây |
| Lillia | Tỷ lệ AP của E: 60% -> 50% |
| Lulu | Sát thương cơ bản của Q: 70 – 210 -> 60 – 200 Thời gian hồi chiêu W: 18 – 16 giây -> 18 giây cố định |
| Naafiri | Giáp giảm 30 -> 28 Máu giảm 635 -> 610 Sát thương của Packmate lên quái giảm 165% -> 155% Sát thương lên lính tăng 80% -> 100% Thời gian hồi chiêu W tăng 20 – 18 giây -> 22 – 18 giây |
| Olaf | Thời gian thi triển E: 0.25 giây -> 0.25 – 0.175 giây (dựa trên 0 – 125% tốc độ đánh cộng thêm) |
| Shaco (phiên bản AD) | Tỷ lệ AD cộng thêm của nội tại: 25% -> 30% Tỷ lệ AD cộng thêm của Q: 60% -> 65% |
| Shen | Q giờ đây áp dụng sát thương vật lý cộng thêm lên trụ (chỉ sát thương cơ bản). |
| Singed | Thời gian hồi nội tại mỗi mục tiêu: 8 giây -> 10 giây Tỷ lệ mỗi giây của Q: 40% -> 42.5% Chỉ số R: 30 – 100 -> 25 – 95 |
| Trundle | Làm chậm của E: 30% – 46% -> 34% – 50% Thời gian hồi chiêu E: 24 – 16 giây -> 21 – 15 giây |
| Volibear (AD) | Tỷ lệ AD cộng thêm của Q: 120% -> 150% |
| Xerath | Tỷ lệ AP của Q: 85% -> 90% Sát thương W: 60 – 200 (+60% AP) -> 50 – 190 (+65% AP) Sát thương E: 80 – 200 -> 70 – 190 Sát thương R: 180 – 280 (+40% AP) -> 170 – 270 (+45% AP) |
| Yone | Nội tại không còn giảm sát thương chí mạng. E không còn xóa hiệu ứng khống chế khi trở về cơ thể (vẫn không thể ngăn cản trong lúc trở về, nhưng sẽ giữ nguyên thời gian khống chế sau đó). |
| Yorick | Sát thương của Ghoul từ Q lên quái giảm: 100% -> 75% Tăng trưởng giáp: 5.2 -> 4.5 AD cơ bản của Ghoul: 4 – 90 (mốc cấp) -> 15 – 75 (tăng theo cấp) Tỷ lệ AD của Ghoul: 20% tổng -> 20% cộng thêm Máu cơ bản của Ghoul: 110 – 212 (tuyến tính) -> 110 – 400 (tăng theo cấp) Tỷ lệ máu của Ghoul: 20% tổng -> 15% cộng thêm Tốc độ đánh của Ghoul: 8% mỗi cấp -> 100% tốc độ đánh cộng thêm của Yorick Giảm sát thương từ quái lên Ghoul: 50% -> 60% Giảm sát thương từ lính lên Ghoul: 0% -> 60% Ghoul không còn bị hạ gục bởi kỹ năng đơn mục tiêu. Ghoul giờ nhận 200% sát thương từ đòn đánh cận chiến của tướng. Giảm sát thương diện rộng lên Ghoul: 50% cố định -> 34 - 60% (cấp 1 - 14) Thời gian hồi mộ của nội tại: 12/6/2 giây (cấp 1/7/13) -> 8 - 2 giây (cấp 1 - 13, giảm mỗi 2 cấp) Tỷ lệ AD của Q: 40% -> 50% Thời gian hồi chiêu Q: 7 – 4 giây -> 6 – 4 giây Q giờ tạo mộ nếu trúng quái lớn hoặc tướng (không tạo 2 mộ nếu giết chết). E không còn gây 15% sát thương máu hiện tại (giờ chỉ còn sát thương tối thiểu). Giới hạn sát thương lên quái của E được xóa. Tỷ lệ AP của E tăng từ 70% lên 100%. E không còn tăng 20% sát thương của Ghoul. E giờ giảm 18-30% giáp mục tiêu trong 4 giây. Tốc độ di chuyển đến mục tiêu của E: 20% -> 30% Sát thương dấu ấn của R: 2 - 3% máu tối đa -> 1.5 - 2% máu tối đa AD cơ bản của Maiden: 0-40 -> 60-120 Tỷ lệ AD của Maiden: 50% tổng -> 30% cộng thêm Máu cơ bản của Maiden: 400-1650 -> 1050-3200 Tỷ lệ máu của Maiden: 60% tổng -> 60% cộng thêm |
Ngoài cập nhật tướng, sau đây là những cập nhật hệ thống trong LMHT 25.07:
| Cập nhật | |
| Catalyst the Protector | Mana: 300 -> 375 Hồi mana: 7% sát thương nhận vào -> 10% sát thương nhận vào |
| Umbral Glaive | Giá: 2600 -> 2500 AD: 50 -> 55 Thời gian hồi nội tại: 50 giây -> 90 giây |
| Recall Homeguard | Máu tối đa mỗi giây: 10.4% -> 8% Mana tối đa mỗi giây: 12.4% -> 10% Hồi máu và mana bị thiếu: 6 – 12% (phút 1 – 14) -> 16% Tốc độ di chuyển giảm dần của Homeguard: 75 – 150% (phút 1 – 40) -> 65 – 150% (phút 1 – 40) |
| Rod of Ages | Hồi mana: 7% sát thương nhận vào -> 10% sát thương nhận vào |
| Phát hiện đổi đường | Vùng phát hiện thu hẹp, không còn bao gồm khu vực Raptor. |
Cuối cùng, LMHT 25.07 mang đến những skin (trang phục) mới bao gồm:
- Pool Party Malphite
- Urgot the Clogfather
- Grill Master Braum
- Glizzy Naafiri
- Cat-in-the-Box Shaco
- Pengu Garen
Xem thêm
- Tất cả thông tin cần biết về bản cập nhật LMHT 25.17
- Lịch thi đấu vòng bảng LCK 2025 và kết quả chi tiết
- Lịch thi đấu Esports World Cup 2025: Liên Minh Huyền Thoại
- iOS 26 không chơi được Tốc Chiến, xử lý ra sao?
- Kết quả vòng Phân nhánh MSI 2025 đầy đủ nhất
- Xạ thủ huyền thoại Uzi chính thức gia nhập Đại sảnh Danh vọng LMHT
- Tình tiết mới vụ Zeus và T1 chi tiết nhất cho fan LMHT
- Làn sóng "hành quyết" loạt game hot vì câu chúc Chinese New Year
- Lịch thi đấu và kết quả LCK Cup 2025 chi tiết nhất
- Feats of Strength 'làm loạn' meta LMHT, Riot vội tung bản vá




.webp)


























































Mời bạn cùng thảo luận