Danh sách toàn bộ giá trị cây trồng trong Grow a Garden

kayden

Với bảng giá cây trồng trong Grow a Garden này, bạn có thể dễ dàng tra cứu giá trị của chúng trước khi bán trên thị trường.

Bạn đang băn khoăn có nên đầu tư tất cả tiền bạc để mua loại hạt giống siêu hiếm trong tựa game Grow a Garden? Danh sách giá cây trồng sẽ giúp bạn đưa ra quyết định sáng suốt. Mặc dù giá trị của trái cây, rau củ hay hoa phụ thuộc vào nhiều yếu tố như trọng lượng, đột biến, sản lượng và thời gian sinh trưởng, nhưng vẫn có những nguyên tắc cơ bản bạn cần nắm rõ.

Danh sách toàn bộ giá trị cây trồng trong Grow a Garden

Nếu bạn mới tham gia thế giới làm vườn trên Roblox, hãy tận dụng các code Grow a Garden mới nhất để nhận hạt giống miễn phí làm vốn khởi nghiệp. Khi đã có khu vườn riêng, bạn nên tham khảo bảng xếp hạng hạt giống để biết loại nào cần loại bỏ khi không gian trồng trọt trở nên chật chội. Điều này giúp bạn dành chỗ cho những cây lâu năm có giá trị cao hơn.

Danh sách giá trị của toàn bộ cây trồng trong Grow a Garden

Cập nhật 15/07/2025 theo bản cập nhật Pet Mutations mới nhất

Dưới đây là giá bán thấp nhất của từng loại cây trồng trong Grow a Garden, bao gồm cả cây trồng theo sự kiện và hạt giống không thể thu thập:

Cây trồng Độ hiếm Giá bán thấp nhất
(sheckles)
Có sẵn?
Carrot Common 15 Có 
Strawberry Common 14
Blueberry Uncommon 18
Rose Uncommon 4,513
Orange tulip Uncommon 767
Stonebite Uncommon 31,588
Tomato Rare 27
Daffodil Rare 903
Cauliflower Rare 36
Raspberry Rare 90
Foxglove Rare 18,050
Peace lily Rare 22,000
Corn Rare 36
Paradise petal Rare 25,000
Watermelon Legendary 2,708
Pumpkin Legendary 3,069
Avocado Legendary 30,685
Apple Legendary 248
Green apple Legendary 271
Banana Legendary 1,579
Lilac Legendary 31,588
Aloe vera Legendary 62,272
Bamboo Legendary 3,610
Rafflesia Legendary 3,159
Horned dinoshroom Legendary 62,272
Boneboo Legendary 127,380
Peach Mythical 271
Pineapple Mythical 1,805
Guanabana Mythical 65,431
Coconut Mythical 361
Cactus Mythical 3,069
Dragon fruit Mythical 4,287
Mango Mythical 5,866
Kiwi Mythical 2,482
Bell pepper Mythical 4,964
Prickly pear Mythical 6,318
Pink lily Mythical 58,663
Purple dahlia Mythical 67,688
Firefly fern Mythical 64,980
Grape Divine 7,085
Loquat Divine 7,220
Mushroom Divine 136,278
Pepper Divine 7,220
Cacao Divine 10,830
Feijoa Divine 11,733
Pitcher plant Divine 28,880
Sunflower Divine 144,400
Fossilight Divine 79,420
Beanstalk Prismatic 25,270
Ember lily Prismatic 60,166
Elephant ears Prismatic 69,493
Burning bud Prismatic 63,175
Bone blossom Transcendent 157,938
Pink tulip Common 767 Không
Chocolate carrot Common 9,928
Red lollipop Uncommon 45,125
Nightshade Uncommon 3,159
Manuka flower Uncommon 22,563
Lavender Uncommon 22,563
Crocus Uncommon 27,075
Wild carrot Uncommon 22,563
Blue lollipop Uncommon 45,125
Candy sunflower Rare 72,200
Mint Rare 4,738
Glowshroom Rare 271
Dandelion Rare 45,125
Nectarshade Rare 45,125
Succulent Rare 22,563
Bee balm Rare 16,245
Pear Rare 18,050
Delphinium Rare 21,660
Libery lily Rare 27,075
Noble flower Rare 18,050
Cranberry Legendary 3,159
Durian Legendary 6,769
Papaya Legendary 903
Moonflower Legendary 8,574
Starfruit Legendary 13,538
Lumira Legendary 76,713
Violet corn Legendary 45,125
Nectar thorn Legendary 40.111
Cantaloupe Legendary 30,685
Firework flower Legendary 136,278
White mulberry Legendary Unknown
Easter egg Mythical 2,256
Eggplant Mythical 10,830
Lemon Mythical 316
Moonglow Mythical 22,563
Moon melon Mythical 16,245
Blood banana Mythical 200,000
Celestiberry Mythical 9,025
Nectarine Mythical 43,320
Honeysuckle Mythical 90,250
Suncoil Mythical 72,200
Bendboo Mythical 43,320
Cocovine Mythical 60,166
Parasol flower Mythical 180,500
Lily of the valley Mythical 44,331
Ice cream bean Mythical 4,061
Lime Mythical 316
Cherry blossom Divine 451
Crimson vine Divine 1,128
Candy blossom Divine 90,250
Lotus Divine 31,588
Venus fly trap Divine 76,713
Cursed fruit Divine 23,239
Soul fruit Divine 6,994
Mega mushroom Divine 451
Moon blossom Divine 60,166
Moon mango Divine 45,125
Hive fruit Divine 55,955
Dragon pepper Divine 80,221
Rosy delight Divine 62,273
Traveler's fruit Divine 53,248
Elephant ears Prismatic 69,493

Lưu ý: Các giá trị cây trồng trong hướng dẫn Grow a Garden này được tính theo giá bán tại quầy NPC trong game, không phải giá giao dịch thực tế giữa người chơi với nhau.

Giá trị hiển thị là giá cơ bản của sản phẩm được tính toán dựa trên việc quan sát và ước tính, bằng cách cộng thêm giá trị từ trọng lượng trung bình vào mức giá tối thiểu. Để biết chính xác hệ số nhân từ Mutation, hãy tham khảo Danh sách các Mutation trong Grow a Garden.

Danh sách toàn bộ giá trị cây trồng trong Grow a Garden

Đa số hạt giống trong Grow a Garden có thể cho thu hoạch liên tục khi còn được trồng, do đó hầu hết đều sinh lời về lâu dài. Tuy nhiên, nếu bạn thấy giá bán cây trồng gần bằng giá mua hạt giống, điều này có nghĩa là cây chỉ cho một lần thu hoạch rồi chết. Trong trường hợp này, việc đảm bảo lợi nhuận sẽ khó hơn, trừ khi bạn trồng để tận dụng hiệu ứng thời tiết đặc biệt, các sự kiện trong game, hoặc sử dụng công cụ hỗ trợ như vòi tưới và đũa phép.

Xem thêm

Mời bạn cùng thảo luận

Bạn chưa viết câu hỏi của mình hoặc ít hơn 15 ký tự.