Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2025

nhuyhuynh

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2025

Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) là một trong những trường đại học hàng đầu Việt Nam, được thành lập năm 1956, nổi tiếng với chất lượng đào tạo xuất sắc

Đại học Kinh tế Quốc dân không chỉ là trung tâm đào tạo kinh tế hàng đầu mà còn cung cấp đa dạng các chương trình từ chuẩn, chất lượng cao đến liên kết quốc tế. Trường hiện có hơn 60 ngành và chương trình đào tạo, bao gồm các ngành “hot” như Quan hệ công chúng, Thương mại điện tử, Kinh doanh quốc tế và Trí tuệ nhân tạo. NEU áp dụng ba phương thức tuyển sinh chính: xét tuyển thẳng (2% chỉ tiêu), xét tuyển kết hợp (83%) và xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT (15%). Học phí dao động từ 18-25 triệu đồng/năm cho chương trình chuẩn và 41-65 triệu đồng/năm cho các chương trình chất lượng cao, tiên tiến. Với chỉ tiêu tuyển sinh năm 2025 dự kiến tăng lên khoảng 8.500, cạnh tranh vào NEU vẫn rất khốc liệt.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2025

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024

Năm 2024, điểm chuẩn của Đại học Kinh tế Quốc dân dao động từ 26,57 đến 28,18 trên thang điểm 30 (theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT). 

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 35.6 Môn Tiếng Anh hệ số 2
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.2  
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.01  
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.34  
5 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07 27.4  
6 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 27.2  
7 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27.54  
8 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 36.23 Môn Toán hệ số 2
9 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 36.2 Môn Toán hệ số 2
10 7320108 Quan hệ công chúng A01; D01; C03; C04 28.18  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.15  
12 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 27.78  
13 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 26.83  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 27.71  
15 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 27.57  
16 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 28.02  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27.3  
18 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 26.71  
19 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27.29  
20 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 27.79  
21 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 27.1  
22 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 26.96  
23 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 27.25  
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 36.36 Môn Toán hệ số 2
25 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; D07 27.15  
26 7380101 Luật A00; A01; D01; D07 26.91  
27 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 27.05  
28 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 35.55 Môn Toán hệ số 2
29 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 35.94 Môn Toán hệ số 2
30 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 35.17 Môn Toán hệ số 2
31 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 35 Môn Toán hệ số 2
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.89  
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07 26.81  
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D07 26.85  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 26.71  
36 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26.94  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 26.76  
38 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01; D07 26.87  
39 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 26.85  
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 27.01  
41 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD A01; D01; D07; D09 36.25 Môn Tiếng Anh hệ số 2
42 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) A00; A01; D01; D07 26.57  
43 EP03 Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) A00; A01; D01; D07 26.97  
44 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) A00; A01; D01; D07 27.2  
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD A00; A01; D01; D07 27  
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD A00; A01; D01; D07 27.48  
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành QTKD A01; D01; D07; D10 26.96  
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD A01; D01; D07; D10 26.86  
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH A00; A01; D01; D07 26.96  
50 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH A01; D01; D07; D10 36.36 Môn Tiếng Anh hệ số 2
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) A01; D01; D09; D10 35.65 Môn Tiếng Anh hệ số 2
52 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) A00; A01; D01; D07 27.45  
53 EP13 Kinh tế tài chính (FE)/ngành Kinh tế A00; A01; D01; D07 26.96  
54 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) A01; D01; D07; D10 36.42 Môn Tiếng Anh hệ số 2
55 EP15 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 35.46 Môn Toán hệ số 2
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 34.5 Môn Toán hệ số 2
57 EP17 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 34.06 Môn Toán hệ số 2
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện A01; D01; D09; D10 36.55 Môn Tiếng Anh hệ số 2
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế A00; A01; D01; D07 26.7  
60 POHE1 Quản trị khách sạn A01; D01; D07; D09 35.8 Môn Tiếng Anh hệ số 2
61 POHE2 Quản trị lữ hành A01; D01; D07; D09 35.75 Môn Tiếng Anh hệ số 2
62 POHE3 Truyền thông Marketing A01; D01; D07; D09 37.49 Môn Tiếng Anh hệ số 2
63 POHE4 Luật kinh doanh A01; D01; D07; D09 35.26 Môn Tiếng Anh hệ số 2
64 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại A01; D01; D07; D09 36.59 Môn Tiếng Anh hệ số 2
65 POHE6 Quản lý thị trường A01; D01; D07; D09 35.88 Môn Tiếng Anh hệ số 2
66 POHE7 Thẩm định giá A01; D01; D07; D09 36.05 Môn Tiếng Anh hệ số 2

Dự đoán điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2025

Dựa trên phổ điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, điểm trung bình các tổ hợp xét tuyển truyền thống như A00, A01, D01, D07 giảm từ 0,88 đến 2,1 điểm so với năm 2024. Theo TS. Lê Anh Đức, Trưởng phòng Quản lý Đào tạo NEU, điểm chuẩn năm 2025 có thể giảm 1-2 điểm tùy ngành so với năm 2024, đặc biệt ở các tổ hợp có môn Toán và Tiếng Anh. Dự kiến, các ngành top đầu như Quan hệ công chúng, Thương mại điện tử, Marketing, Kinh doanh quốc tế có thể dao động từ 26,7 đến 28,7 điểm (thang 30).

Các ngành mới như Quan hệ lao động, Luật thương mại quốc tế dự kiến lấy từ 26 điểm trở lên do nhu cầu thị trường cao. Điểm sàn dự kiến duy trì ở mức 20 điểm (bao gồm điểm ưu tiên). Tuy nhiên, do chỉ tiêu xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp giảm từ 18% xuống 15% và chỉ tiêu xét tuyển kết hợp tăng lên 83%, cạnh tranh sẽ tập trung vào phương thức xét tuyển kết hợp, đặc biệt với các thí sinh có chứng chỉ quốc tế như IELTS (từ 5.5), TOEFL iBT (từ 46) hoặc điểm thi đánh giá năng lực (HSA từ 85, APT từ 700, TSA từ 60).

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2025

Kết luận

Đại học Kinh tế Quốc dân tiếp tục là điểm đến mơ ước của nhiều thí sinh nhờ chất lượng đào tạo hàng đầu và cơ hội việc làm rộng mở. Điểm chuẩn năm 2025 được dự đoán giảm nhẹ so với năm 2024, mở ra cơ hội cho nhiều thí sinh, nhưng cạnh tranh vẫn rất cao do chỉ tiêu xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp giảm. Thí sinh cần chuẩn bị kỹ lưỡng, tận dụng các phương thức xét tuyển kết hợp và tham khảo điểm chuẩn các năm trước để lựa chọn nguyện vọng phù hợp. Với sự chuẩn bị chu đáo, cánh cửa vào NEU sẽ rộng mở, mang đến cơ hội học tập và phát triển trong môi trường giáo dục hàng đầu Việt Nam.

MacBook Pro M4 14 inch 10GPU 10CPU 16GB 512GB - Chính hãng VN

MacBook Pro M4 14 inch 10GPU 10CPU 16GB/512GB - Chính hãng VN

Ngừng kinh doanh

Hoặc trả trước12,000,000đ

 
MacBook Pro M4 14 inch 10GPU 10CPU 16GB 1TB - Chính hãng VN

MacBook Pro M4 14 inch 10GPU 10CPU 16GB/1TB - Chính hãng VN

Ngừng kinh doanh

Hoặc trả trước13,500,000đ

 

Tags: Đại học Kinh tế Quốc dân Điểm chuẩn

Mời bạn cùng thảo luận

Bạn chưa viết câu hỏi của mình hoặc ít hơn 15 ký tự.

Bài viết cùng chủ đề