Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM năm 2025

nhuyhuynh

Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn trường Đại học Mở TPHCM 2025: Cập nhật điểm 2024, dự đoán xu hướng và thông tin tuyển sinh chi tiết cho thí sinh.

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (OU) là một trong những cơ sở giáo dục đại học hàng đầu tại Việt Nam, nổi bật với mô hình đào tạo linh hoạt, đa dạng phương thức xét tuyển và học phí hợp lý. Thành lập từ năm 1990, trường cung cấp các chương trình đào tạo chất lượng cao, từ đại học chính quy, vừa học vừa làm đến đào tạo từ xa, đáp ứng nhu cầu học tập của nhiều đối tượng. Với các ngành đào tạo mũi nhọn như Kinh doanh quốc tế, Marketing, Luật, và Ngôn ngữ Anh, Đại học Mở TPHCM là lựa chọn hấp dẫn cho thí sinh trong kỳ tuyển sinh đại học.

Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM năm 2025

Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM năm 2024

Năm 2024, điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại học Mở TPHCM dao động từ 16 đến 27 điểm (thang điểm 30) tùy ngành và phương thức xét tuyển. Dưới đây là điểm chuẩn của một số ngành tiêu biểu theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D78 24.2
2 7220201C Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao A01; D01; D14; D78 20
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 24
4 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chất lượng cao D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 24
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 20
6 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chất lượng cao D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 20
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 22.25
8 7310101 Kinh tế A00; A01; D07; D01 20
9 7310101C Kinh tế Chất lượng cao D07; A01; D01; D96 18
10 7310301 Xã hội học A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 18
11 7310401 Tâm lý học A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 23.8
12 7310620 Đông Nam Á học A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 18
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 20.75
14 7340101C Quản trị kinh doanh Chất lượng cao D07; A01; D01; D96 20
15 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 24.5
16 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 23.75
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 23.2
18 7340201C Tài chính – Ngân hàng Chất lượng cao D07; A01; D01; D96 18
19 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 16
20 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 20
21 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 21
22 7340301C Kế toán Chất lượng cao D07; A01; D01; D96 18
23 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 20
24 7340302C Kiểm toán Chất lượng cao D07; A01; D01; D96 18
25 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 18
26 7340404 Quản trị nhân lực A00; C03; D01; A01 24
27 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 20
28 7380101 Luật A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 24.75
29 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 24.75
30 7380107C Luật kinh tế Chất lượng cao D07; A01; D01; D14 20.5
31 7420201 Công nghệ sinh học A00; D07; A02; B00 16
32 7420201C Công nghệ sinh học Chất lượng cao D08; A01; B00; D07 16
33 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 20
34 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 20
35 7480101C Khoa học máy tính Chất lượng cao A00; D01; D07; A01 20
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 20
37 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 21
38 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 16
39 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chất lượng cao A00; D01; D07; A01 16
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 23.5
41 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; D07; A01; B00 18
42 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 16
43 7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 21.6
44 7810101 Du lịch A00; C03; D01; A01 23.4

Dựa trên xu hướng điểm chuẩn năm 2024 và các yếu tố như độ khó của kỳ thi THPT Quốc gia, số lượng thí sinh đăng ký, điểm chuẩn năm 2025 dự kiến sẽ có một số thay đổi:

  • Các ngành hot như Marketing, Kinh doanh quốc tế, Luật, và Ngôn ngữ Anh có thể tăng từ 0.5 đến 1.5 điểm do nhu cầu thị trường lao động cao và sức hút của các ngành này. Dự đoán điểm chuẩn sẽ dao động từ 25 đến 28 điểm (thang 30) cho phương thức xét điểm thi THPT.

  • Các ngành kỹ thuật và khoa học như Công nghệ sinh học, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có khả năng giữ ổn định hoặc tăng nhẹ, trong khoảng 16 đến 18 điểm.

  • Phương thức xét Đánh giá năng lực: Điểm chuẩn có thể tăng nhẹ, khoảng 800–900 điểm (thang 1.200) cho các ngành phổ biến, tùy thuộc vào phổ điểm kỳ thi Đánh giá năng lực 2025.

  • Các yếu tố như chính sách tuyển sinh, số lượng chỉ tiêu, và mức độ cạnh tranh sẽ ảnh hưởng đến điểm chuẩn. Thí sinh cần theo dõi đề án tuyển sinh chính thức của trường để có thông tin cập nhật.

Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM năm 2025

Đại học Mở TPHCM tiếp tục là điểm đến lý tưởng cho thí sinh nhờ vào chất lượng đào tạo, phương thức xét tuyển đa dạng và mức học phí phải chăng. Dù điểm chuẩn năm 2025 chưa được công bố, việc tham khảo điểm chuẩn năm 2024 và dự đoán xu hướng sẽ giúp thí sinh chuẩn bị chiến lược ôn thi hiệu quả.

Để có thể ôn thi hiệu quả hơn,  thí sinh nên tham khảo các sản phẩm iPad mới nhất tại Minh Tuấn Mobile

Chọn mua các dòng iPad với giá tốt nhất tại Minh Tuấn Mobile

Tags: Đại học Mở Điểm chuẩn

Mời bạn cùng thảo luận

Bạn chưa viết câu hỏi của mình hoặc ít hơn 15 ký tự.

Bài viết cùng chủ đề