Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp 2025

nhuyhuynh

Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp 2025

Đại học Công nghiệp TP.HCM, trực thuộc Bộ Công Thương, được thành lập từ năm 1976 và đã phát triển thành một trong những trường đại học hàng đầu Việt Nam.

Kỳ thi tuyển sinh đại học luôn là tâm điểm chú ý của hàng ngàn học sinh và phụ huynh trên cả nước. Trong số các trường đại học hàng đầu, Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH) nổi bật với chất lượng đào tạo đa ngành và môi trường học tập năng động. Điểm chuẩn hàng năm của IUH luôn là mối quan tâm lớn, phản ánh sức hút và mức độ cạnh tranh của các ngành học. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin về Đại học Công nghiệp, điểm chuẩn năm 2024, và dự đoán điểm chuẩn năm 2025 để giúp thí sinh có cái nhìn rõ nét hơn.

Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp 2025

Điểm chuẩn năm 2024

Năm 2024, Đại học Công nghiệp TP.HCM công bố điểm chuẩn xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT với mức điểm tăng ở hầu hết các ngành

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; C01; D90 21.25  
2 7220201 Ngôn ngữ anh D01; D14; D15; D96 23  
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; C01; D01; D96 24.25  
4 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A01; C01; D01; D96 22 CT tăng cường tiếng Anh
5 7340115 Marketing A01; C01; D01; D96 25.25  
6 7340115C Marketing A01; C01; D01; D96 22.5 CT tăng cường tiếng Anh
7 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 26  
8 7340120C Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 23 CT tăng cường tiếng Anh
9 7340122 Thương mại điện tử A01; C01; D01; D90 24.5  
10 7340122C Thương mại điện tử A01; C01; D01; D96 21.5 CT tăng cường tiếng Anh
11 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính A00; A01; D01; D96 24  
12 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính A00; A01; D01; D96 21.5 CT tăng cường tiếng Anh
13 7340301 Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế A00; A01; D01; D96 23  
14 7340301C Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế A00; A01; D01; D96 21 CT tăng cường tiếng Anh
15 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) A00; A01; D01; D96 21 CT tăng cường tiếng Anh
16 7340302 Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh. A00; A01; D01; D96 23  
17 7340302C Kiếm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh. A00; A01; D01; D96 21 CT tăng cường tiếng Anh
18 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) A00; A01; D01; D96 21 CT tăng cường tiếng Anh
19 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D96 26  
20 7380107C Luật kinh tế A00; C00; D01; D96 23.5 CT tăng cường tiếng Anh
21 7380108 Luật quốc tế A00; C00; D01; D96 24.5  
22 7380108C Luật quốc tế A00; C00; D01; D96 22.5 CT tăng cường tiếng Anh
23 7420201 Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ A00; B00; D07; D90 22.25  
24 7420201C Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ A00; B00; D07; D90 18 CT tăng cường tiếng Anh
25 7460108 Chuyên ngành Khoa học dữ liệu thuộc ngành Khoa học máy tính A00; A01; C01; D90 23.5  
26 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch A00; A01; C01; D90 24  
27 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch A00; A01; C01; D90 22 CT tăng cường tiếng Anh
28 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững A00; A01; C01; D90 23.5  
29 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. A00; A01; D01; D90 22 CT tăng cường tiếng Anh
30 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D90 23.5  
31 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D90 22 CT tăng cường tiếng Anh
32 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 22.75  
33 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 20.75 CT tăng cường tiếng Anh
34 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 24.25  
35 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 22 CT tăng cường tiếng Anh
36 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00; A01; C01; D90 24  
37 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00; A01; C01; D90 23 CT tăng cường tiếng Anh
38 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; C01; D90 21.5  
39 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00; A01; C01; D90 18 CT tăng cường tiếng Anh
40 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử; Năng lượng tái tạo A00; A01; C01; D90 23.5  
41 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử gồm 02 chuyền ngành: Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử; Năng lượng tái tạo A00; A01; C01; D90 20 CT tăng cường tiếng Anh
42 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; D90 23  
43 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D90 20 CT tăng cường tiếng Anh
44 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; D90 24.5  
45 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; D90 22 CT tăng cường tiếng Anh
46 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; D07; C02 20.5  
47 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; D07; C02 18 CT tăng cường tiếng Anh
48 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D90 19  
49 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 20  
50 7540101C Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 18 CT tăng cường tiếng Anh
51 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; D07; D90 19  
52 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D90 19  
53 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D90 19  
54 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D90 19  
55 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D90 19  
56 7720201 Dược học A00; B00; D07; C08 23  
57 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00; B00; D07; D90 19  
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C01; D01; D96 22.5  
59 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; C01; D01; D96 19 CT tăng cường tiếng Anh
60 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C02; D90; D96 19  
61 7850103 Ngành Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quán lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. A01; C01; D01; D96 19  

Dự đoán điểm chuẩn năm 2025

Dự kiến điểm chuẩn năm 2025 của Đại học Công nghiệp TP.HCM có thể biến động tùy thuộc vào số lượng thí sinh đăng ký và phổ điểm thi tốt nghiệp THPT. Theo các chuyên gia, kỳ thi THPT 2025 áp dụng chương trình giáo dục phổ thông mới, với đề thi có độ phân hóa cao hơn, đặc biệt là môn Toán. Điều này có thể dẫn đến xu hướng điểm chuẩn giảm nhẹ hoặc đi ngang so với năm 2024, đặc biệt ở các ngành kỹ thuật và công nghệ. Tuy nhiên, các ngành “hot” như Kinh doanh quốc tế, Luật kinh tế, Công nghệ thông tin, và Logistics vẫn được dự đoán duy trì mức điểm cao, dao động từ 24 đến 26 điểm. Thí sinh cần cân nhắc kỹ lưỡng tổ hợp xét tuyển và năng lực bản thân để tăng cơ hội trúng tuyển. Ngoài ra, IUH tiếp tục sử dụng các phương thức xét tuyển như học bạ và kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM, tạo thêm cơ hội cho thí sinh.

Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp 2025

Đại học Công nghiệp TP.HCM là lựa chọn lý tưởng cho những thí sinh đam mê các ngành kỹ thuật, công nghệ và kinh tế. Với điểm chuẩn năm 2024 tăng và dự đoán điểm chuẩn 2025 có thể giảm nhẹ, thí sinh cần chủ động cập nhật thông tin từ website chính thức của trường (http://tuyensinh.iuh.edu.vn) và chuẩn bị kỹ lưỡng hồ sơ cũng như chiến lược đăng ký nguyện vọng. Chúc các sĩ tử đạt được kết quả như mong đợi và chinh phục thành công giấc mơ đại học!

Chọn mua Mac Mini M4 giá tốt nhất tại Minh Tuấn Mobile

Mac mini M4 2024 10CPU 10GPU 16GB 256GB - Chính hãng VN

Mac mini M4 2024 10CPU 10GPU 16GB 256GB - Chính hãng VN

17,990,000đ

Hoặc trả trước1,800,000đ

 
Mac mini M4 2024 10CPU 10GPU 16GB 512GB - Chính hãng VN -2%

Mac mini M4 2024 10CPU 10GPU 16GB 512GB - Chính hãng VN

26,990,000đ27,390,000đ

Hoặc trả trước5,400,000đ

 
Mac mini M4 2024 10CPU 10GPU 24GB 512GB - Chính hãng VN

Mac mini M4 2024 10CPU 10GPU 24GB 512GB - Chính hãng VN

32,990,000đ

Hoặc trả trước9,900,000đ

 

Tags: Đại học Công nghiệp Điểm chuẩn

Mời bạn cùng thảo luận

Bạn chưa viết câu hỏi của mình hoặc ít hơn 15 ký tự.

Bài viết cùng chủ đề