Thông tin sản phẩm
Hệ thống cửa hàng
- 43 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Tp.Hồ Chí Minh
- 61-63 Trần Quang Khải, Phường ...Chí Minh
- 243-245A Dương Bá Trạc, Phường ...Chí Minh
- 179 Khánh Hội, Phường Vĩnh ...Chí Minh
- 490-492 Lê Hồng Phong, Phường ...Chí Minh
- 297 Đường 3/2, Phường Vườn ...Chí Minh
- 1059 Hậu Giang, Phường Bình ...Chí Minh
- 287-289 Xô Viết Nghệ Tĩnh, ...Chí Minh
- 383 Lê Trọng Tấn, Phường ...Chí Minh
- 910 Âu Cơ, Phường Tân ...Chí Minh
- 427 - 429 Hoàng Văn ...Chí Minh
- 475 Phan Văn Trị, Phường ...Chí Minh
- 363 Nguyễn Oanh, Phường Gò ...Chí Minh
- 539 Quang Trung, Phường Gò ...Chí Minh
- 93/8A Nguyễn Ảnh Thủ, Khu ...Chí Minh
- 81-83 Võ Văn Ngân, Phường ...Chí Minh
- 112-114 Lê Văn Việt, Phường ...Chí Minh
- 12 Nguyễn An Ninh, Khu ...Chí Minh
- 349 Nguyễn Duy Trinh, Phường ...Chí Minh
- 413 Đại lộ Bình Dương, ...Chí Minh
- 18 Đường 39, KĐT. Vạn ...Chí Minh
- 90A, Đường 30 Tháng 4, ...Cần Thơ
- 134 Lê Hồng Phong, Phường ...Lâm Đồng
- 114B Ba Tháng Hai, Phường ...Lâm Đồng
- Thôn 4, Xã Đạ Tẻh ...Lâm Đồng
Thông số kỹ thuật
| Màn Hình | |
| Kích thước | 6.5 inch |
| Công nghệ | OLED Super Retina XDR |
| Chất liệu mặt kính | Ceramic Shield 2 |
| Loại cảm ứng | Cảm ứng đa điểm |
| Độ phân giải | 2736x1260 pixel |
| Tần số quét | 120Hz |
| Độ sáng | Độ sáng tối đa 1000 nit (tiêu chuẩn); độ sáng đỉnh 1600 nit (HDR); độ sáng đỉnh 3000 nit (ngoài trời); độ sáng tối thiểu 1 nit |
| Mật độ điểm ảnh | 460 ppi |
| Các tính năng khác | Dynamic Island Màn hình Luôn Bật Công nghệ ProMotion Màn hình HDR True Tone Dải màu rộng (P3) Haptic Touch Lớp phủ kháng dầu chống in dấu vân tay Lớp phủ chống phản chiếu Hỗ trợ hiển thị đồng thời nhiều ngôn ngữ và ký tự |
| Pin & Sạc | |
| Dung lượng pin | 3.1490 mAh |
| Loại pin | Lithium-ion |
| Hỗ trợ sạc tối đa | Sạc lên đến 50% trong 30 phút với bộ tiếp hợp 20W trở lên sử dụng cáp sạc USB-C, hoặc với bộ tiếp hợp 30W trở lên sử dụng Bộ Sạc MagSafe |
| Sạc kèm theo máy | Cáp USB-C to C |
| Công nghệ pin | Sạc không dây MagSafe lên đến 20W Sạc không dây Qi2 lên đến 20W |
| Thông tin chung | |
| Thời điểm ra mắt | 9/2025 |
| Camera sau | |
| Độ phân giải | 48MP |
| Quay phim | Quay video 4K Dolby Vision ở tốc độ 24 fps, 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps Quay video 1080p Dolby Vision ở tốc độ 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps Quay video 720p Dolby Vision ở tốc độ 30 fps Chế độ Hành Động lên đến 2,8K Dolby Vision ở tốc độ 60 fps Hỗ trợ quay video chậm 1080p ở tốc độ 120 fps hoặc 240 fps Ghi Hình Kép lên đến 4K Dolby Vision ở tốc độ 30 fps Video tua nhanh có chống rung Tua nhanh ở chế độ Ban Đêm Quay video QuickTake lên đến 4K Dolby Vision ở tốc độ 60 fps Chống rung quang học dịch chuyển cảm biến cho video Độ thu phóng kỹ thuật số lên đến 6x Phóng đại âm thanh Flash True Tone Chống rung video kỹ thuật số (4K, 1080p, và 720p) Video tự động lấy nét liên tiếp Chụp ảnh tĩnh 8MP trong khi quay video 4K Thu phóng khi xem Định dạng của video được quay: HEVC và H.264 Âm Thanh Không Gian và thu âm stereo Giảm tiếng gió Hòa Âm |
| Tính năng | Hỗ trợ Telephoto 2x chất lượng quang học 12MP: 52mm, khẩu độ ƒ/1.6, chống rung quang học dịch chuyển cảm biến, Focus Pixels 100% Độ thu phóng kỹ thuật số lên đến 10x Ống kính mặc định có thể tùy chỉnh (Fusion Main) Lớp bảo vệ ống kính bằng sapphire Flash True Tone Photonic Engine Deep Fusion HDR thông minh thế hệ 5 Ảnh chân dung thế hệ mới với tính năng Lấy Nét và Điều Khiển Chiều Sâu Hiệu ứng Chiếu Sáng Chân Dung với sáu chế độ Chế độ Ban Đêm Chụp ảnh toàn cảnh Panorama (lên đến 63MP) Phong Cách Nhiếp Ảnh thế hệ mới nhất Chụp hình dải màu rộng cho ảnh và ảnh động Live Photos Hiệu chỉnh mắt đỏ nâng cao Tự động chống rung hình ảnh Chế độ Chụp Liên Tục Định vị ảnh Định dạng của hình ảnh được chụp: HEIF và JPEG |
| Camera trước | |
| Độ phân giải | 18MP |
| Quay phim | Quay video 4K Dolby Vision ở tốc độ 24 fps, 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps Quay video 1080p Dolby Vision ở tốc độ 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps Hỗ trợ quay video chậm 1080p ở tốc độ 120 fps Video tua nhanh có chống rung Tua nhanh ở chế độ Ban Đêm Quay video QuickTake lên đến 4K ở tốc độ 60 fps chất lượng Dolby Vision Chống rung video kỹ thuật số (4K, 1080p, và 720p) Âm Thanh Không Gian và thu âm stereo Giảm tiếng gió Hòa Âm |
| Tính năng | Tự động lấy nét theo pha Focus Pixels Flash Retina Chạm để thu phóng và xoay Center Stage cho ảnh Quay video cực ổn định Ghi Hình Kép Center Stage cho cuộc gọi video Photonic Engine Deep Fusion HDR thông minh thế hệ 5 Ảnh chân dung thế hệ mới với tính năng Lấy Nét và Điều Khiển Chiều Sâu Hiệu ứng Chiếu Sáng Chân Dung với sáu chế độ Animoji và Memoji Chế độ Ban Đêm Phong Cách Nhiếp Ảnh thế hệ mới nhất Chụp hình dải màu rộng cho ảnh và ảnh động Live Photos Hiệu chỉnh ống kính Tự động chống rung hình ảnh Chế độ Chụp Liên Tục |
| Cấu hình & Bộ nhớ | |
| Hệ điều hành | iOS 26 |
| Chip xử lý (CPU) | Apple A19 Pro (CPU 6 lõi với 2 lõi hiệu năng và 4 lõi tiết kiệm điện) |
| Tốc độ CPU | Đang cập nhật |
| Chip đồ họa (GPU) | 5 lõi với Neural Accelerator |
| RAM | 12GB |
| Dung lượng lưu trữ | 256GB |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ |
| Danh bạ | Không giới hạn |
| Kết nối | |
| Mạng di động | 5G |
| SIM | eSIM kép (hai eSIM cùng hoạt động; có thể lưu trữ tám eSIM trở lên) |
| Wifi | Wi-Fi 7 |
| GPS | GPS, GLONASS, Galileo, QZSS, BeiDou và NavIC |
| Bluetooth | 6 |
| Cổng kết nối/sạc | USB-C |
| Jack tai nghe | USB-C |
| Kết nối khác | NFC |
| Thiết kế & Chất liệu | |
| Thiết kế | Nguyên khối |
| Chất liệu | Thiết kế Titan Mặt trước Ceramic Shield 2 Mặt sau Ceramic Shield |
| Kích thước | 156,2 x 74,7 x 5,64mm |
| Trọng lượng | 165 g |
| Tiện ích | |
| Bảo mật nâng cao | Đang cập nhập |
| Tính năng đặc biệt | Apple Intelligence SOS Khẩn Cấp Phát Hiện Va Chạm |
| Kháng nước, bụi | IP68 |
| Ghi âm | Có |
| Xem phim | HEVC, H.264 và AV1 HDR với công nghệ Dolby Vision, HDR10+/HDR10, và HLG |
| Nghe nhạc | AAC, APAC, MP3, Apple Lossless, FLAC, Dolby Digital, Dolby Digital Plus, và Dolby Atmos |
| Tiện ích khác | Siri, Apple Pay |
| Bảo mật & Cảm biến | |
| Bảo mật | Face ID |
| Cảm biến | Face ID Áp kế Con quay hồi chuyển độ lệch tương phản cao Gia tốc kế lực G cao Cảm biến tiệm cận Hai cảm biến ánh sáng môi trường |




.webp)































































